Giá vàng hôm nay 6/1 trên thế giới
Trên sàn Kitco, vàng giao ngay (lúc 9h00) đang ở quanh giá 4.452,8 - 4.453,3 USD/ounce. Tuần qua, giá kim loại quý này neo ở mức 4.332,1 USD/ounce.
Giá vàng hôm nay trên thế giới tiếp tục tăng và đang nằm trên mốc cao 4.450 USD/ounce, trong bối cảnh đồng USD giảm nhẹ.
Tại thời điểm khảo sát, DXY đo lường biến động đồng bạc xanh với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) mất 0,02%; ở mức 98,30.
Biểu đồ giá vàng hôm nay 6/1/2026 trên thế giới mới nhất (lúc 9h00). Ảnh: Kitco
Thị trường vàng thế giới tăng từ nhu cầu trú ẩn vốn tăng cao sau chiến dịch quân sự táo bạo của Mỹ cuối tuần qua, dẫn đến việc bắt giữ Tổng thống Venezuela Nicolás Maduro và vợ ông.
Nhà đầu tư vàng đang lo ngại về hệ quả lan tỏa khi Tổng thống Donald Trump đã cảnh báo các quốc gia Trung và Nam Mỹ về vấn đề ma túy, đồng thời nhấn mạnh Mỹ sẽ tái khẳng định ảnh hưởng ở Tây bán cầu. Trong khi đó, Trung Quốc, Nga và các nước khác chỉ trích mạnh mẽ hành động của Mỹ tại Venezuela.
Giới phân tích nhận định, hành động quân sự tại Venezuela cho thấy bất ổn địa chính trị tiếp tục là động lực chính đẩy giá vàng biến động mạnh. Tuy nhiên, tác động trong trung hạn vẫn chưa rõ ràng khi Mỹ đang củng cố vị thế đồng USD trong thương mại dầu mỏ.
"Tình hình tại Venezuela rõ ràng đã kích hoạt nhu cầu trú ẩn. Nhưng ngoài ra còn có các lo ngại khác về địa chính trị, nguồn cung năng lượng và chính sách tiền tệ", Alexander Zumpfe - chuyên viên giao dịch kim loại quý tại Heraeus Metals Germany nhận định.
Bảng giá vàng hôm nay 6/1/2026 tại SJC, Mi Hồng, DOJI, PNJ, Phú Quý, BTMC
Giá dầu thô và giá trị của đô la Mỹ được nhận định sẽ là yếu tố then chốt quyết định hướng đi của giá vàng trong thời gian tới.
Như vậy, giá vàng hôm nay 6/1/2026 trên thế giới (lúc 9h00) đang giao dịch ở mức 4.453 USD/ounce.
Giá vàng hôm nay 6/1 ở trong nước
Tính đến 9h00 hôm nay (6/1), thị trường vàng trong nước tiếp tục đà tăng so với hôm qua.
Bảng giá vàng 9999, SJC, Mi Hồng, DOJI, PNJ, Phú Quý, BTMC hôm nay 6/1/2026
Theo đó, giá vàng 9999 nhích nhẹ 300 ngàn đồng/lượng ở cả chiều mua và chiều bán:
- Vàng SJC tại Công ty SJC (Hà Nội) niêm yết ở mức 155,40-157,40 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra);
- Vàng 9999 tại Tập đoàn Phú Quý đang niêm yết quanh mức 155,40-157,40 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra);
- Vàng PNJ tại Hà Nội và TP.HCM giao dịch tại 155,40-157,40 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra);
- Vàng miếng tại Bảo Tín Minh Châu giao dịch với mức 155,40-157,40 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra);
- Vàng DOJI tại Hà Nội và TP.HCM niêm yết quanh ngưỡng 155,40-157,40 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra);
- Vàng Mi Hồng đang thu mua với mức 156,20-157,40 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra);
Biểu đồ giá vàng 9999 mới nhất ngày 6/1 tại Công ty SJC (lúc 9h00). Ảnh: SJC
Còn giá vàng nhẫn và nữ trang đang tăng thêm từ 208-500 ngàn đồng/lượng (tùy loại) so với hôm qua.
| Loại vàng | So với hôm qua (ngàn đồng/lượng) | |
| Mua vào | Bán ra | |
| Vàng SJC 1 - 10 lượng | 300 | 300 |
| Vàng SJC 5 chỉ | 300 | 300 |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 300 | 300 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 500 | 500 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 0,5 chỉ | 500 | 500 |
| Vàng nữ trang 99,99% (vàng 24K) | 500 | 500 |
| Vàng nữ trang 99% (vàng 23,7K) | 495 | 495 |
| Vàng nữ trang 75% (vàng 18K) | 375 | 375 |
| Vàng nữ trang 68% (vàng 608) | 340 | 340 |
| Vàng nữ trang 61% (vàng 610) | 305 | 305 |
| Vàng nữ trang 58,3% (vàng 14K) | 291 | 291 |
| Vàng nữ trang 41,7% (vàng 10K) | 208 | 208 |
Như vậy, giá vàng hôm nay 6/1/2026 ở trong nước (lúc 9h00) đang niêm yết quanh mức 155,40-157,40 triệu đồng/lượng.
Bảng giá vàng hôm nay 6/1 mới nhất
Dưới đây là bảng giá vàng 9999 24K 18K 14K 10K SJC mới nhất ngày 6/1/2026 (lúc 9h00). Đơn vị: ngàn đồng/lượng.
| LOẠI | MUA VÀO | BÁN RA |
| TP.HCM | ||
| Vàng SJC 1 - 10 lượng | 155.400 | 157.400 |
| Vàng SJC 5 chỉ | 155.400 | 157.420 |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 155.400 | 157.430 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 150.400 | 153.400 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 0,5 chỉ | 150.400 | 153.500 |
| Vàng nữ trang 99,99% (vàng 24K) | 148.900 | 152.400 |
| Vàng nữ trang 99% (vàng 23,7K) | 145.391 | 150.891 |
| Vàng nữ trang 75% (vàng 18K) | 105.961 | 114.461 |
| Vàng nữ trang 68% (vàng 680) | 95.292 | 103.792 |
| Vàng nữ trang 61% (vàng 610) | 84.623 | 93.123 |
| Vàng nữ trang 58,3% (vàng 14K) | 80.508 | 89.008 |
| Vàng nữ trang 41,7% (vàng 10K) | 55.207 | 63.707 |
Bảng giá vàng 9999 24K 18K 14K 10K SJC hôm nay 6/1/2026 (tính đến 9h00)





















