Giá vàng hôm nay 7/1 trên thế giới
Trên sàn Kitco, vàng giao ngay (lúc 8h40) đang ở quanh giá 4.475,5 - 4.476,0 USD/ounce. Hôm qua, giá kim loại quý này tăng nóng lên mức 4.494,1 USD/ounce.
Giá vàng hôm nay trên thế giới quay đầu giảm sau khi chạm lên mốc cao 4.500 USD/ounce, trong bối cảnh đồng USD đi ngang.
Tại thời điểm khảo sát, DXY đo lường biến động đồng bạc xanh với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) ở mức 98,59.
Biểu đồ giá vàng hôm nay 7/1/2026 trên thế giới mới nhất (lúc 8h40). Ảnh: Kitco
Thị trường vàng thế giới đang chịu áp lực từ giá dầu giảm mạnh và một vài hoạt động chốt lời. Dẫu vậy, giá kim loại quý này vẫn giữ được ngưỡng cao khi nhu cầu trú ẩn an toàn vẫn hiễn hữu.
Hiện tại, giới đầu tư đang theo dõi sát sao về những biến động địa chính trị cũng như sức khỏe của đồng USD. Đây đều là các yếu tố có tác động tới vàng.
Giá vàng neo cao nhờ kỳ vọng Fed sẽ cắt giảm lãi suất sau các phát biểu dovish từ quan chức Fed hôm đầu tuần. Vàng cũng được hỗ trợ bởi bất ổn chính trị tại Venezuela.
Ở chiều ngược lại, những tín hiệu giá dầu có thể giảm mạnh được cho là sẽ tác động tiêu cực tới giá vàng. Đây là hai mặt hàng có mối liên hệ nhất định thông qua kỳ vọng lạm phát và tăng trưởng.
Gần đây, có những tín hiệu cho thấy thế giới sẽ chứng kiến tình trạng dư thừa dầu thô trong bối cảnh nguồn cung tăng lên trong khi sức cầu yếu do kinh tế thế giới hồi phục chậm chạp. Chênh lệch giữa giá dầu chuẩn Dubai và giá dầu Brent kỳ hạn đã đạt mức rộng nhất kể từ tháng 8 cho thấy nguồn cung dồi dào.
Bảng giá vàng hôm nay 7/1/2026 tại SJC, Mi Hồng, DOJI, PNJ, Phú Quý, BTMC
Thị trường dầu mỏ toàn cầu đang bị chi phối bởi những lo ngại rằng nguồn cung trên toàn thế giới đang vượt quá nhu cầu sau khi các nhà sản xuất OPEC+ và các nhà khai thác khác tăng sản lượng. Các nhà đầu tư đặt cược vào sự tăng trưởng sản lượng dầu của Venezuela.
Như vậy, giá vàng hôm nay 7/1/2026 trên thế giới (lúc 8h40) đang giao dịch ở mức 4.476 USD/ounce.
Giá vàng hôm nay 7/1 ở trong nước
Tính đến 8h40 hôm nay (7/1), thị trường vàng trong nước duy trì đà tăng so với hôm qua.
Bảng giá vàng 9999, SJC, Mi Hồng, DOJI, PNJ, Phú Quý, BTMC hôm nay 7/1/2026
Theo đó, giá vàng 9999 nhích thêm 600 ngàn đồng/lượng ở cả chiều mua và chiều bán:
- Vàng SJC tại Công ty SJC (Hà Nội) niêm yết ở mức 156,60-158,60 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra);
- Vàng 9999 tại Tập đoàn Phú Quý đang niêm yết quanh mức 156,60-158,60 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra);
- Vàng PNJ tại Hà Nội và TP.HCM giao dịch tại 156,60-158,60 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra);
- Vàng miếng tại Bảo Tín Minh Châu giao dịch với mức 156,60-158,60 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra);
- Vàng DOJI tại Hà Nội và TP.HCM niêm yết quanh ngưỡng 156,60-158,60 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra);
- Vàng Mi Hồng đang thu mua với mức 157,40-158,60 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra);
Biểu đồ giá vàng 9999 mới nhất ngày 7/1 tại Công ty SJC (lúc 8h40). Ảnh: SJC
Tương tự, giá vàng nhẫn và nữ trang cũng tăng từ 251 - 600 ngàn đồng/lượng (tùy loại) so với hôm qua.
| Loại vàng | So với hôm qua (ngàn đồng/lượng) | |
| Mua vào | Bán ra | |
| Vàng SJC 1 - 10 lượng | 600 | 600 |
| Vàng SJC 5 chỉ | 600 | 600 |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 600 | 600 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 600 | 600 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 0,5 chỉ | 600 | 600 |
| Vàng nữ trang 99,99% (vàng 24K) | 600 | 600 |
| Vàng nữ trang 99% (vàng 23,7K) | 594 | 594 |
| Vàng nữ trang 75% (vàng 18K) | 451 | 451 |
| Vàng nữ trang 68% (vàng 608) | 408 | 408 |
| Vàng nữ trang 61% (vàng 610) | 366 | 366 |
| Vàng nữ trang 58,3% (vàng 14K) | 350 | 350 |
| Vàng nữ trang 41,7% (vàng 10K) | 251 | 251 |
Như vậy, giá vàng hôm nay 7/1/2026 ở trong nước (lúc 8h40) đang niêm yết quanh mức 156,60-158,60 triệu đồng/lượng.
Bảng giá vàng hôm nay 7/1 mới nhất
Dưới đây là bảng giá vàng 9999 24K 18K 14K 10K SJC mới nhất ngày 7/1/2026 (lúc 8h40). Đơn vị: ngàn đồng/lượng.
| LOẠI | MUA VÀO | BÁN RA |
| TP.HCM | ||
| Vàng SJC 1 - 10 lượng | 156.600 | 158.600 |
| Vàng SJC 5 chỉ | 156.600 | 158.620 |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 156.600 | 158.630 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 151.600 | 154.600 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 0,5 chỉ | 151.600 | 154.700 |
| Vàng nữ trang 99,99% (vàng 24K) | 150.100 | 153.600 |
| Vàng nữ trang 99% (vàng 23,7K) | 146.579 | 152.079 |
| Vàng nữ trang 75% (vàng 18K) | 106.862 | 115.362 |
| Vàng nữ trang 68% (vàng 680) | 96.108 | 104.608 |
| Vàng nữ trang 61% (vàng 610) | 85.355 | 93.855 |
| Vàng nữ trang 58,3% (vàng 14K) | 81.208 | 89.708 |
| Vàng nữ trang 41,7% (vàng 10K) | 55.708 | 64.208 |
Bảng giá vàng 9999 24K 18K 14K 10K SJC hôm nay 7/1/2026 (tính đến 8h40)

























