Giá vàng hôm nay 6/3 trên thế giới
Trên sàn Kitco, vàng giao ngay (lúc 9h00) đang ở quanh giá 5.130,4 - 5.130,9 USD/ounce. Hôm qua, giá kim loại quý này giảm mạnh về mức 5.080,3 USD/ounce.
Giá vàng hôm nay trên thế giới tăng trở lại và đang nằm quanh ngưỡng 5.130 USD/ounce. Trong khi đó, đồng USD giảm nhẹ.
Tại thời điểm khảo sát, DXY đo lường biến động đồng bạc xanh với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) mất thêm 0,06%; về ngưỡng 98,98.
Biểu đồ giá vàng hôm nay 6/3/2026 trên thế giới mới nhất (lúc 9h00). Ảnh: Kitco
Thị trường vàng toàn cầu đang hồi phục mạnh mẽ. Trước đó, giá kim loại quý này chịu tác động từ việc đồng USD tăng giá và kỳ vọng Fed duy trì chính sách tiền tệ thận trọng, khiến dòng tiền tạm thời dịch chuyển sang các kênh đầu tư khác.
Bên cạnh đó, những biến động địa chính trị trên thế giới vẫn khiến thị trường vàng dao động mạnh do nhu cầu trú ẩn an toàn.
Nhiều chuyên gia nhận định, trong ngắn hạn giá vàng có thể tiếp tục biến động quanh vùng 5.000 - 5.500 USD/ounce, song triển vọng trung và dài hạn vẫn tích cực nhờ nhu cầu tích trữ vàng của các ngân hàng trung ương và lo ngại rủi ro kinh tế toàn cầu.
Ông Ilya Spivak, Trưởng bộ phận vĩ mô toàn cầu tại Tastylive, nhận định vàng có thể sớm rũ bỏ áp lực bán tháo, trong bối cảnh căng thẳng giữa Mỹ, Israel và Iran chưa có dấu hiệu hạ nhiệt và nhà đầu tư vẫn có nhu cầu cao đối với các loại tài sản “trú ẩn an toàn”.
Bảng giá vàng hôm nay 6/3/2026 tại SJC, Mi Hồng, DOJI, PNJ, Phú Quý, BTMC
Ông Christopher Wong, chiến lược gia tại OCBC, khẳng định các yếu tố nền tảng hỗ trợ vàng như bất ổn địa chính trị, chính sách khó dự đoán và nhu cầu đa dạng hóa danh mục đầu tư vẫn được giữ vững, ít nhất là trong ngắn hạn.
Theo công cụ FedWatch của CME Group, các nhà đầu tư hiện kỳ vọng FED sẽ giữ nguyên lãi suất trong cuộc họp chính sách diễn ra vào ngày 18/3 tới.
Như vậy, giá vàng hôm nay 6/3/2026 trên thế giới (lúc 9h00) đang giao dịch ở mức 5.130 USD/ounce.
Giá vàng hôm nay 6/3 ở trong nước
Tính đến 9h00 hôm nay (6/3), giá vàng trong nước quay đầu giảm mạnh so với hôm qua.
Bảng giá vàng 9999, SJC, Mi Hồng, DOJI, PNJ, Phú Quý, BTMC hôm nay 6/3/2026
Theo đó, giá vàng 9999 mất 900 ngàn đồng/lượng ở cả chiều mua và chiều bán:
- Giá vàng SJC tại Công ty SJC (Hà Nội) niêm yết ở mức 180,80-183,80 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra);
- Giá vàng 9999 tại Tập đoàn Phú Quý đang niêm yết quanh mức 180,80-183,80 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra);
- Giá vàng PNJ tại Hà Nội và TP.HCM giao dịch tại 180,80-183,80 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra);
- Giá vàng miếng tại Bảo Tín Minh Châu giao dịch với mức 180,80-183,80 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra);
- Giá vàng DOJI tại Hà Nội và TP.HCM niêm yết quanh ngưỡng 180,80-183,80 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra);
- Còn giá vàng Mi Hồng đang thu mua với mức 181,30-183,80 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra);
Biểu đồ giá vàng 9999 mới nhất ngày 6/3 tại Công ty SJC (lúc 9h00). Ảnh: SJC
Tương tự, giá vàng nhẫn và nữ trang giảm mạnh từ 375-900 ngàn đồng/lượng (tùy loại) so với hôm qua.
| Loại vàng | So với hôm qua (ngàn đồng/lượng) | |
| Mua vào | Bán ra | |
| Vàng SJC 1 - 10 lượng | -900 | -900 |
| Vàng SJC 5 chỉ | -900 | -900 |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | -900 | -900 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | -900 | -900 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 0,5 chỉ | -900 | -900 |
| Vàng nữ trang 99,99% (vàng 24K) | -900 | -900 |
| Vàng nữ trang 99% (vàng 23,7K) | -891 | -891 |
| Vàng nữ trang 75% (vàng 18K) | -675 | -675 |
| Vàng nữ trang 68% (vàng 608) | -612 | -612 |
| Vàng nữ trang 61% (vàng 610) | -549 | -549 |
| Vàng nữ trang 58,3% (vàng 14K) | -524 | -524 |
| Vàng nữ trang 41,7% (vàng 10K) | -375 | -375 |
Như vậy, giá vàng hôm nay 6/3/2026 ở trong nước (lúc 9h00) đang niêm yết quanh mức 180,80-183,80 triệu đồng/lượng.
Bảng giá vàng hôm nay 6/3 mới nhất
Dưới đây là bảng giá vàng 9999 24K 18K 14K 10K SJC mới nhất ngày 6/3/2026 (lúc 9h00). Đơn vị: ngàn đồng/lượng.
| LOẠI | MUA VÀO | BÁN RA |
| TP.HCM | ||
| Vàng SJC 1 - 10 lượng | 180.800 | 183.800 |
| Vàng SJC 5 chỉ | 180.800 | 183.820 |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 180.800 | 183.830 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 180.500 | 183.500 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 0,5 chỉ | 180.500 | 183.600 |
| Vàng nữ trang 99,99% (vàng 24K) | 178.500 | 182.000 |
| Vàng nữ trang 99% (vàng 23,7K) | 173.698 | 180.198 |
| Vàng nữ trang 75% (vàng 18K) | 127.764 | 136.664 |
| Vàng nữ trang 68% (vàng 680) | 115.022 | 123.922 |
| Vàng nữ trang 61% (vàng 610) | 102.281 | 111.181 |
| Vàng nữ trang 58,3% (vàng 14K) | 97.367 | 106.267 |
| Vàng nữ trang 41,7% (vàng 10K) | 67.152 | 76.052 |
Bảng giá vàng 9999 24K 18K 14K 10K SJC hôm nay 6/3/2026 (tính đến 9h00)

























